Mẫu đề thi HSKK cao cấp trả lời câu hỏi tổng hợp

Tổng hợp mẫu đề thi HSKK cao cấp dạng trả lời câu hỏi thực tế - đề thi mẫu - câu hỏi HSKKCC tham khảo!

I. Câu hỏi HSKK cao cấp về người

1.

如果你是记者,你会采访谁?你会问哪些问题?
Nếu bạn là phóng viên, bạn sẽ phỏng vấn ai? Bạn sẽ hỏi những câu hỏi gì?
Rúguǒ nǐ shì jìzhě, nǐ huì cǎifǎng shéi? Nǐ huì wèn nǎxiē wèntí?

 


2.

当你遇到问题时,你选择向谁倾诉?为什么?
Khi gặp vấn đề, bạn sẽ chọn tâm sự với ai? Tại sao?
Dāng nǐ yùdào wèntí shí, nǐ xuǎnzé xiàng shéi qīngsù? Wèishéme?


3.

在人际交往方面,你觉得什么样的人值得信任?为什么?
Trong giao tiếp xã hội, bạn cảm thấy kiểu người như thế nào đáng để tin tưởng? Tại sao?
Zài rénjì jiāowǎng fāngmiàn, nǐ juéde shénme yàng de rén zhídé xìnrèn? Wèishéme?


4.

你最崇拜什么样的人?请举例说明。
Bạn ngưỡng mộ kiểu người như thế nào nhất? Hãy lấy ví dụ minh họa.
Nǐ zuì chóngbài shénme yàng de rén? Qǐng jǔlì shuōmíng.


5.

每个人结交朋友的标准不同,请谈谈你的看法。
Tiêu chuẩn kết bạn của mỗi người đều khác nhau, hãy nói về quan điểm của bạn.
Měi ge rén jiéjiāo péngyou de biāozhǔn bùtóng, qǐng tán tán nǐ de kànfǎ.


6.

每个人都有自己选择朋友的标准。你选择朋友的标准是什么?
Mỗi người đều có tiêu chuẩn chọn bạn riêng. Tiêu chuẩn chọn bạn của bạn là gì?
Měi ge rén dōu yǒu zìjǐ xuǎnzé péngyou de biāozhǔn. Nǐ xuǎnzé péngyou de biāozhǔn shì shénme?


7.

工作中,一个合格的领导应具备什么素质?请谈谈你的看法。
Trong công việc, một người lãnh đạo đạt chuẩn nên có những tố chất gì? Hãy chia sẻ quan điểm của bạn.
Gōngzuò zhōng, yí ge hégé de lǐngdǎo yīng jùbèi shénme sùzhì? Qǐng tán tán nǐ de kànfǎ.


8.

你对完全没有打过篮球的人,不会当好篮球教练的看法是什么?
Bạn nghĩ gì về quan điểm cho rằng người chưa từng chơi bóng rổ thì không thể làm huấn luyện viên bóng rổ giỏi?
Nǐ duì wánquán méiyǒu dǎ guò lánqiú de rén, bú huì dāng hǎo lánqiú jiàoliàn de kànfǎ shì shénme?


9.

有人说面对优秀的对手会让我们成长,在学习和生活中你遇到这样的对手了吗?从他们身上你学到了什么?
Có người nói rằng đối mặt với đối thủ giỏi sẽ giúp chúng ta trưởng thành. Trong học tập và cuộc sống bạn đã gặp người như vậy chưa? Bạn học được gì từ họ?
Yǒurén shuō miànduì yōuxiù de duìshǒu huì ràng wǒmen chéngzhǎng, zài xuéxí hé shēnghuó zhōng nǐ yùdào zhèyàng de duìshǒu le ma? Cóng tāmen shēnshang nǐ xuédào le shénme?


II. Câu hỏi HSKK cao cấp về ngày lễ truyền thống

10.

生日要办聚会,毕业前要去旅游,结婚要办宴席。你如何看待人们喜欢追求仪式感的现象?
Sinh nhật thì tổ chức tiệc, trước khi tốt nghiệp thì đi du lịch, kết hôn thì tổ chức tiệc cưới. Bạn nhìn nhận thế nào về hiện tượng mọi người thích theo đuổi cảm giác nghi thức?
Shēngrì yào bàn jùhuì, bìyè qián yào qù lǚyóu, jiéhūn yào bàn yànxí. Nǐ rúhé kàndài rénmen xǐhuān zhuīqiú yíshìgǎn de xiànxiàng?


11.

按中国传统风俗,春节大家会回家和家人一起团聚。现在很多年轻人却不回家而去外地旅游,请你分享个人轻松的时光。
Theo phong tục truyền thống Trung Quốc, vào Tết mọi người sẽ về nhà đoàn tụ cùng gia đình. Nhưng hiện nay nhiều người trẻ không về nhà mà đi du lịch nơi khác. Hãy chia sẻ khoảng thời gian thư giãn của bạn.
Àn Zhōngguó chuántǒng fēngsú, Chūnjié dàjiā huì huíjiā hé jiārén yìqǐ tuánjù. Xiànzài hěn duō niánqīngrén què bú huíjiā ér qù wàidì lǚyóu, qǐng nǐ fēnxiǎng gèrén qīngsōng de shíguāng.


12.

介绍你家乡的风俗习惯。
Hãy giới thiệu phong tục tập quán ở quê hương bạn.
Jièshào nǐ jiāxiāng de fēngsú xíguàn.


13.

你最喜欢中国的哪个节日?
Bạn thích lễ hội nào của Trung Quốc nhất?
Nǐ zuì xǐhuān Zhōngguó de nǎ ge jiérì?


III. Câu hỏi HSKK cao cấp về quảng cáo, chương trình truyền hình

14.

你印象最深刻的广告是什么?
Quảng cáo khiến bạn ấn tượng sâu sắc nhất là gì?
Nǐ yìnxiàng zuì shēnkè de guǎnggào shì shénme?


15.

广告对人们的生活有什么影响?
Quảng cáo có ảnh hưởng gì đến cuộc sống con người?
Guǎnggào duì rénmen de shēnghuó yǒu shénme yǐngxiǎng?


16.

你爱看什么类型的电影?
Bạn thích xem thể loại phim nào?
Nǐ ài kàn shénme lèixíng de diànyǐng?


17.

请介绍你最熟悉的中国节目。
Hãy giới thiệu chương trình Trung Quốc mà bạn quen thuộc nhất.
Qǐng jièshào nǐ zuì shúxī de Zhōngguó jiémù.


IV. Câu hỏi HSKK cao cấp về tính cách

18.

有些人对你的看法甚至批评你,你会怎么做?
Nếu có người đánh giá hoặc thậm chí phê bình bạn, bạn sẽ làm gì?
Yǒuxiē rén duì nǐ de kànfǎ shènzhì pīpíng nǐ, nǐ huì zěnme zuò?


19.

当你情绪不好时,你经常通过哪些方式来调整自己的情绪?
Khi tâm trạng không tốt, bạn thường điều chỉnh cảm xúc bằng những cách nào?
Dāng nǐ qíngxù bù hǎo shí, nǐ jīngcháng tōngguò nǎxiē fāngshì lái tiáozhěng zìjǐ de qíngxù?


20.

坚持就是胜利。
Kiên trì chính là chiến thắng.
Jiānchí jiù shì shènglì.


21.

勤奋和天赋哪个更重要?
Chăm chỉ và tài năng, cái nào quan trọng hơn?
Qínfèn hé tiānfù nǎ ge gèng zhòngyào?


22.

有些人认为“勤能补拙”,即使不够聪明,但通过努力克服自己的短处也可以获得成功。请谈谈你的观点。
Có người cho rằng “cần cù bù đắp thiếu sót”, dù không đủ thông minh nhưng thông qua nỗ lực khắc phục điểm yếu vẫn có thể thành công. Hãy chia sẻ quan điểm của bạn.
Yǒuxiē rén rènwéi “qín néng bǔ zhuō”, jíshǐ bú gòu cōngming, dàn tōngguò nǔlì kèfú zìjǐ de duǎnchù yě kěyǐ huòdé chénggōng. Qǐng tán tán nǐ de guāndiǎn.


23.

有人认为,一个人独处有利于独立思维,也有人认为与别人相处会带来收获。你怎么看待这个问题?
Có người cho rằng ở một mình giúp phát triển tư duy độc lập, cũng có người cho rằng giao tiếp với người khác sẽ mang lại nhiều thu hoạch. Bạn nhìn nhận vấn đề này thế nào?
Yǒurén rènwéi, yí ge rén dúchǔ yǒulì yú dúlì sīwéi, yě yǒurén rènwéi yǔ biérén xiāngchǔ huì dàilái shōuhuò. Nǐ zěnme kàndài zhège wèntí?


V. Câu hỏi HSKK cao cấp về quan điểm

24.

“摆烂”现象,你怎么看?
Bạn nghĩ gì về hiện tượng “buông xuôi/mặc kệ”?
“Bǎilàn” xiànxiàng, nǐ zěnme kàn?


25.

随着时间的推动,毕业生频繁换工作。你对此现象有什么看法?
Theo thời gian, sinh viên mới ra trường thường xuyên đổi việc. Bạn có suy nghĩ gì về hiện tượng này?
Suízhe shíjiān de tuīdòng, bìyèshēng pínfán huàn gōngzuò. Nǐ duì cǐ xiànxiàng yǒu shénme kànfǎ?


26.

最好的投资就是投资自己,你赞同这个观点吗?
Khoản đầu tư tốt nhất chính là đầu tư cho bản thân, bạn có đồng ý với quan điểm này không?
Zuì hǎo de tóuzī jiù shì tóuzī zìjǐ, nǐ zàntóng zhège guāndiǎn ma?


27.

你如何理解“耳听为虚,眼见为实”?
Bạn hiểu câu “nghe thì chưa chắc thật, mắt thấy mới là thật” như thế nào?
Nǐ rúhé lǐjiě “ěr tīng wéi xū, yǎn jiàn wéi shí”?


28.

家长应不应该规划孩子的业余时间,还是让孩子自己安排?
Phụ huynh có nên sắp xếp thời gian rảnh cho con cái hay để con tự sắp xếp?
Jiāzhǎng yīng bù yīnggāi guīhuà háizi de yèyú shíjiān, háishì ràng háizi zìjǐ ānpái?


29.

你认为学历还是能力更重要?请谈谈你的看法。
Bạn cho rằng bằng cấp hay năng lực quan trọng hơn? Hãy nói về quan điểm của bạn.
Nǐ rènwéi xuélì háishì nénglì gèng zhòngyào? Qǐng tán tán nǐ de kànfǎ.


30.

你认为过程重要还是结果更重要?
Bạn cho rằng quá trình quan trọng hay kết quả quan trọng hơn?
Nǐ rènwéi guòchéng zhòngyào háishì jiéguǒ gèng zhòngyào?


31.

很多人不顾自己的经济状况而选择过度消费。你对这个问题有什么看法?
Nhiều người không quan tâm tình hình kinh tế của bản thân mà lựa chọn tiêu dùng quá mức. Bạn nghĩ gì về vấn đề này?
Hěn duō rén bù gù zìjǐ de jīngjì zhuàngkuàng ér xuǎnzé guòdù xiāofèi. Nǐ duì zhège wèntí yǒu shénme kànfǎ?


32.

现代社会,年轻人很喜欢“超前消费”“分期付款”,你怎么看?
Trong xã hội hiện đại, người trẻ rất thích “tiêu dùng trước” và “trả góp”, bạn nghĩ sao?
Xiàndài shèhuì, niánqīngrén hěn xǐhuān “chāoqián xiāofèi”“fēnqī fùkuǎn”, nǐ zěnme kàn?


33.

你怎么看待别人对你的评价和想法?你愿意做出改变吗?
Bạn nhìn nhận đánh giá và suy nghĩ của người khác về mình như thế nào? Bạn có sẵn sàng thay đổi không?
Nǐ zěnme kàndài biérén duì nǐ de píngjià hé xiǎngfǎ? Nǐ yuànyì zuòchū gǎibiàn ma?


34.

能力会随着年龄增长,你同意吗?
Năng lực sẽ tăng lên theo tuổi tác, bạn có đồng ý không?
Nénglì huì suízhe niánlíng zēngzhǎng, nǐ tóngyì ma?


35.

在新冠疫情期间,对于戴口罩这件事,每个人都有不同的看法。你的看法是什么?
Trong thời kỳ dịch COVID-19, mỗi người đều có quan điểm khác nhau về việc đeo khẩu trang. Quan điểm của bạn là gì?
Zài xīnguān yìqíng qījiān, duìyú dài kǒuzhào zhè jiàn shì, měi ge rén dōu yǒu bùtóng de kànfǎ. Nǐ de kànfǎ shì shénme?


36.

能力和运气哪个更重要?为什么?
Năng lực và may mắn, cái nào quan trọng hơn? Tại sao?
Nénglì hé yùnqi nǎ ge gèng zhòngyào? Wèishéme?


VI. Câu hỏi HSKK cao cấp về sở thích

37.

很多人喜欢刷短视频,短视频有哪些利弊?请谈谈你的看法。
Nhiều người thích xem video ngắn, video ngắn có những lợi và hại gì? Hãy chia sẻ quan điểm của bạn.
Hěn duō rén xǐhuān shuā duǎn shìpín, duǎn shìpín yǒu nǎxiē lìbì? Qǐng tán tán nǐ de kànfǎ.


38.

你喜欢大城市还是小城市?为什么?
Bạn thích thành phố lớn hay thành phố nhỏ? Tại sao?
Nǐ xǐhuān dà chéngshì háishì xiǎo chéngshì? Wèishéme?


39.

有些人旅游喜欢提前做详细计划,也有些人喜欢随性地想去哪儿就去哪儿。你怎么看?
Có người thích lên kế hoạch chi tiết trước khi du lịch, cũng có người thích tùy hứng muốn đi đâu thì đi. Bạn nghĩ sao?
Yǒuxiē rén lǚyóu xǐhuān tíqián zuò xiángxì jìhuà, yě yǒuxiē rén xǐhuān suíxìng de xiǎng qù nǎr jiù qù nǎr. Nǐ zěnme kàn?

VII.Câu hỏi HSKK cao cấp về công việc

40.

如果跟搭档矛盾,你会如何处理?
Nếu xảy ra mâu thuẫn với cộng sự, bạn sẽ xử lý như thế nào?
Rúguǒ gēn dādàng máodùn, nǐ huì rúhé chǔlǐ?


41.

第一次找工作时,你会选择大企业还是小企业?请说明原因。
Khi tìm việc lần đầu, bạn sẽ chọn công ty lớn hay công ty nhỏ? Hãy giải thích lý do.
Dì yī cì zhǎo gōngzuò shí, nǐ huì xuǎnzé dà qǐyè háishì xiǎo qǐyè? Qǐng shuōmíng yuányīn.


42.

你遇到最大的挑战是什么?
Thử thách lớn nhất bạn từng gặp là gì?
Nǐ yùdào zuì dà de tiǎozhàn shì shénme?


43.

你对公司远程工作及线上教学的看法是什么?
Bạn nghĩ gì về làm việc từ xa và học trực tuyến?
Nǐ duì gōngsī yuǎnchéng gōngzuò jí xiànshàng jiàoxué de kànfǎ shì shénme?


44.

你如何看待“居家办公”?
Bạn nhìn nhận thế nào về “làm việc tại nhà”?
Nǐ rúhé kàndài “jūjiā bàngōng”?


45.

大公司和小公司你会选择哪一家?为什么?
Giữa công ty lớn và công ty nhỏ, bạn sẽ chọn bên nào? Tại sao?
Dà gōngsī hé xiǎo gōngsī nǐ huì xuǎnzé nǎ yì jiā? Wèishéme?


46.

如果有工作要完成,但存在一定的风险,你会做吗?
Nếu có công việc cần hoàn thành nhưng tồn tại một mức độ rủi ro nhất định, bạn có làm không?
Rúguǒ yǒu gōngzuò yào wánchéng, dàn cúnzài yídìng de fēngxiǎn, nǐ huì zuò ma?


47.

面试前你准备了什么?为什么?
Trước buổi phỏng vấn bạn đã chuẩn bị những gì? Tại sao?
Miànshì qián nǐ zhǔnbèi le shénme? Wèishéme?


VIII.Câu hỏi HSKK cao cấp về giáo dục

48.

你如何培养“独立思考”能力?
Bạn làm thế nào để rèn luyện khả năng “tư duy độc lập”?
Nǐ rúhé péiyǎng “dúlì sīkǎo” nénglì?


49.

学习汉语后,你对中国有什么新认识?
Sau khi học tiếng Trung, bạn có nhận thức mới nào về Trung Quốc?
Xuéxí Hànyǔ hòu, nǐ duì Zhōngguó yǒu shénme xīn rènshi?


50.

学习中文后,你对中国有哪些了解?
Sau khi học tiếng Trung, bạn đã hiểu thêm những gì về Trung Quốc?
Xuéxí Zhōngwén hòu, nǐ duì Zhōngguó yǒu nǎxiē liǎojiě?


51.

你赞同线上上课还是线下上课?为什么?
Bạn đồng ý với việc học online hay học trực tiếp? Tại sao?
Nǐ zàntóng xiànshàng shàngkè háishì xiànxià shàngkè? Wèishéme?


52.

有人说:“社会是一所大学”,你怎么看?
Có người nói: “Xã hội là một trường đại học”, bạn nghĩ sao?
Yǒurén shuō: “Shèhuì shì yì suǒ dàxué”, nǐ zěnme kàn?


53.

在人生中很多温暖的时刻里,哪件事最让你感动流泪?请谈谈。
Trong những khoảnh khắc ấm áp của cuộc đời, chuyện gì khiến bạn cảm động đến rơi nước mắt nhất? Hãy chia sẻ.
Zài rénshēng zhōng hěn duō wēnnuǎn de shíkè lǐ, nǎ jiàn shì zuì ràng nǐ gǎndòng liúlèi? Qǐng tán tán.


54.

有人认为有了电脑就不用练字了。你有什么看法?
Có người cho rằng có máy tính rồi thì không cần luyện chữ nữa. Bạn nghĩ gì về điều này?
Yǒurén rènwéi yǒu le diànnǎo jiù bú yòng liànzì le. Nǐ yǒu shénme kànfǎ?


55.

电子阅读和纸质阅读有什么区别?未来电子阅读会取代纸质阅读吗?为什么?
Đọc điện tử và đọc sách giấy có gì khác nhau? Trong tương lai đọc điện tử có thay thế sách giấy không? Tại sao?
Diànzǐ yuèdú hé zhǐzhì yuèdú yǒu shénme qūbié? Wèilái diànzǐ yuèdú huì qǔdài zhǐzhì yuèdú ma? Wèishéme?


56.

机器翻译能满足大多数需求,那你觉得我们还有必要努力学习一门语言吗?为什么?
Dịch máy có thể đáp ứng phần lớn nhu cầu, vậy bạn có nghĩ chúng ta vẫn cần cố gắng học một ngoại ngữ không? Tại sao?
Jīqì fānyì néng mǎnzú dà duōshù xūqiú, nà nǐ juéde wǒmen hái yǒu bìyào nǔlì xuéxí yì mén yǔyán ma? Wèishéme?


57.

现在“快餐文化”受到了很多人的关注。快餐文化就是只求速度不求内涵的一种现象,比如看名著只看简化版,想学东西只报速成班。你怎么看?
Hiện nay “văn hóa ăn liền” nhận được rất nhiều sự chú ý. Đây là hiện tượng chỉ chú trọng tốc độ mà không quan tâm chiều sâu, ví dụ như đọc tác phẩm nổi tiếng chỉ đọc bản rút gọn, muốn học gì cũng chỉ đăng ký lớp cấp tốc. Bạn nghĩ sao?
Xiànzài “kuàicān wénhuà” shòudào le hěn duō rén de guānzhù. Kuàicān wénhuà jiùshì zhǐ qiú sùdù bù qiú nèihán de yì zhǒng xiànxiàng, bǐrú kàn míngzhù zhǐ kàn jiǎnhuàbǎn, xiǎng xué dōngxi zhǐ bào sùchéngbān. Nǐ zěnme kàn?


58.

“读万卷书,行万里路”,有的人认为读书可以让人收获很多,但也有人认为读书没有用。你赞同哪种看法?为什么?
“Đọc vạn quyển sách, đi vạn dặm đường”, có người cho rằng đọc sách giúp con người thu hoạch được nhiều điều, nhưng cũng có người cho rằng đọc sách vô ích. Bạn đồng ý với quan điểm nào? Tại sao?
“Dú wàn juǎn shū, xíng wàn lǐ lù”, yǒu de rén rènwéi dúshū kěyǐ ràng rén shōuhuò hěn duō, dàn yě yǒu rén rènwéi dúshū méiyǒu yòng. Nǐ zàntóng nǎ zhǒng kànfǎ? Wèishéme?


59.

哪一段话或者哪一本书最让你难忘?
Đoạn văn hoặc cuốn sách nào khiến bạn khó quên nhất?
Nǎ yí duàn huà huòzhě nǎ yì běn shū zuì ràng nǐ nánwàng?


IX.Câu hỏi HSKK cao cấp về Internet, máy tính, AI, công nghệ, Robot

60.

你觉得哪项发明最重要?为什么?
Bạn cảm thấy phát minh nào quan trọng nhất? Tại sao?
Nǐ juéde nǎ xiàng fāmíng zuì zhòngyào? Wèishéme?


61.

网络的发展给你的生活带来了什么变化?请举例说明。
Sự phát triển của Internet đã mang lại những thay đổi gì cho cuộc sống của bạn? Hãy lấy ví dụ minh họa.
Wǎngluò de fāzhǎn gěi nǐ de shēnghuó dàilái le shénme biànhuà? Qǐng jǔlì shuōmíng.


62.

说一说关于“机器人”的话题。后来机器人会代替人类,你如何看待?
Hãy nói về chủ đề “robot”. Trong tương lai robot sẽ thay thế con người, bạn nhìn nhận thế nào?
Shuō yì shuō guānyú “jīqìrén” de huàtí. Hòulái jīqìrén huì dàitì rénlèi, nǐ rúhé kàndài?


63.

很多大学禁止使用AI,你有什么看法?
Nhiều trường đại học cấm sử dụng AI, bạn có quan điểm gì?
Hěn duō dàxué jìnzhǐ shǐyòng AI, nǐ yǒu shénme kànfǎ?


X.Về phong cảnh, địa điểm

64.

如果你是导演,你会如何介绍你的家乡?
Nếu bạn là đạo diễn, bạn sẽ giới thiệu quê hương mình như thế nào?
Rúguǒ nǐ shì dǎoyǎn, nǐ huì rúhé jièshào nǐ de jiāxiāng?


65.

请介绍一个名胜古迹。
Hãy giới thiệu một danh lam thắng cảnh hoặc di tích nổi tiếng.
Qǐng jièshào yí ge míngshèng gǔjì.


66.

如果你要推荐朋友来你的家乡旅游,你会怎么介绍你的家乡?
Nếu bạn muốn giới thiệu bạn bè đến du lịch quê hương mình, bạn sẽ giới thiệu như thế nào?
Rúguǒ nǐ yào tuījiàn péngyou lái nǐ de jiāxiāng lǚyóu, nǐ huì zěnme jièshào nǐ de jiāxiāng?


67.

你理想的生活是怎么样的?
Cuộc sống lý tưởng của bạn như thế nào?
Nǐ lǐxiǎng de shēnghuó shì zěnmeyàng de?



(*) Xem thêm

Bình luận
  • Đánh giá của bạn
Đã thêm vào giỏ hàng