GIẢI ĐỀ
27/05/2026 24 Lượt xem
简洁 jiǎnjié Ngắn gọn, súc tích
反映 fǎnyìng Phản ánh, thể hiện
助于 zhùyú Có ích cho, giúp cho
推广 tuīguǎng Quảng bá, phổ biến
宣传 xuānchuán Tuyên truyền –
取 qǔ Lấy, chọn, đặt (tên)
顺口 shùnkǒu Dễ đọc, xuôi miệng