GIẢI ĐỀ

GIẢI ĐỀ NGHE HSK6: 助于

24 Lượt xem

简洁    jiǎnjié    Ngắn gọn, súc tích    
反映    fǎnyìng    Phản ánh, thể hiện 
助于    zhùyú    Có ích cho, giúp cho
推广    tuīguǎng    Quảng bá, phổ biến  
宣传    xuānchuán    Tuyên truyền    –
取    qǔ    Lấy, chọn, đặt (tên)    
顺口    shùnkǒu    Dễ đọc, xuôi miệng


Đã thêm vào giỏ hàng