HSK 6

摩 là gì? 摩 (MÓ) – CỌ XÁT, MA SÁT, CHẠM VÀO
摩 là gì? 摩 (MÓ) – CỌ XÁT, MA SÁT, CHẠM VÀO

48 Lượt xem

Dưới đây là bài phân tích chi tiết về chữ 摩 (Mó) – một chữ Hán quan trọng ở cấp độ HSK6, thường xuất hiện trong các chủ đề về chăm sóc sức khỏe, động tác và mối quan hệ.

置 là gì? 置 (ZHÌ) – ĐẶT, BỐ TRÍ, MUA SẮM
置 là gì? 置 (ZHÌ) – ĐẶT, BỐ TRÍ, MUA SẮM

57 Lượt xem

Chữ 置 là một chữ Hán thuộc nhóm Hội ý (会意字). Theo từ điển Khang Hy và các nguồn từ nguyên, cấu tạo của nó rất đặc biệt

挨 là gì? PHÂN TÍCH 挨 (ĀI / ÁI) – TIẾP CẬN, CHỊU ĐỰNG
挨 là gì? PHÂN TÍCH 挨 (ĀI / ÁI) – TIẾP CẬN, CHỊU ĐỰNG

82 Lượt xem

Dưới đây là bài phân tích chi tiết về chữ 挨 (āi / ái) – một từ đa âm, đa nghĩa trọng yếu trong danh sách từ vựng HSK6.

癌症 là gì? CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG 癌症 (ÁI ZHÈNG) – UNG THƯ
癌症 là gì? CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG 癌症 (ÁI ZHÈNG) – UNG THƯ

60 Lượt xem

Dưới đây là bài phân tích chi tiết về từ vựng 癌症 (áizhèng) – một từ quan trọng trong bộ đề HSK6, thường xuất hiện trong các bài đọc về sức khỏe, y học và đời sống xã hội.

戴 là gì? CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG HSK6: CHỮ “戴” (DÀI)
戴 là gì? CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG HSK6: CHỮ “戴” (DÀI)

135 Lượt xem

CHUYÊN ĐỀ TỪ VỰNG HSK6: CHỮ “戴” (DÀI)

戴 (dài) là một chữ Hán quan trọng, xuất hiện ở cấp độ HSK4 và đặc biệt trong từ ghép "爱戴" ở cấp độ HSK6


Hiển thị 31 - 35 / 35 kết quả

Đã thêm vào giỏ hàng