HSK 6

海洋——孕育原始生命的摇篮
海洋——孕育原始生命的摇篮

16 Lượt xem

海洋——孕育原始生命的摇篮
Hǎiyáng – yùnyù yuánshǐ shēngmìng de yáolán

专程 là gì? 专程 (ZHUĀNCHÉNG) đặc biệt đi một chuyến
专程 là gì? 专程 (ZHUĀNCHÉNG) đặc biệt đi một chuyến

229 Lượt xem

专程 nhấn mạnh việc dành toàn bộ chuyến đi hoặc hành trình đó cho một mục đích riêng biệt, thể hiện sự trân trọng, quan tâm, nghiêm túc của người thực hiện hành động.

繁殖 là gì? 繁殖 (FÁNZHÍ) quá trình sinh sôi nảy nở của sinh vật
繁殖 là gì? 繁殖 (FÁNZHÍ) quá trình sinh sôi nảy nở của sinh vật

211 Lượt xem

"繁殖" chỉ quá trình sinh sôi nảy nở của sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật) để gia tăng số lượng loài.

攒 là gì? 攒 (zǎn) - TÍCH LŨY, DÀNH DỤM
攒 là gì? 攒 (zǎn) - TÍCH LŨY, DÀNH DỤM

225 Lượt xem

攒 là gì? Từ "攒" (攒) là một từ đa âm (多音字) trong tiếng Trung, có hai cách phát âm chính, mỗi cách mang sắc thái nghĩa khác nhau xem ngay!

 暴 là gì? 暴 (BÀO) – BẠO LỰC, MÃNH LIỆT, BỘC PHÁT
暴 là gì? 暴 (BÀO) – BẠO LỰC, MÃNH LIỆT, BỘC PHÁT

154 Lượt xem

Chữ 暴 là một chữ Hán thuộc nhóm Hội ý (会意字). Cấu tạo của nó gồm bộ 日 (mặt trời) ở trên, bộ 共 (cùng) và 氺 (nước – biến thể) ở dưới . Tổng thể mang hình ảnh người dùng tay (共) hứng nước (氺) dưới ánh mặt trời (日). Nghĩa gốc là giơ ra ngoài nắng để phơi khô (giống chữ 曝 - pù) . Về sau, chữ này mượn âm bào để chỉ sự tàn bạo, hung dữ và bộc phát .

抱负 là gì? 抱负 (BÀOFÙ) – HOÀI BÃO, LÝ TƯỞNG, KHÁT VỌNG
抱负 là gì? 抱负 (BÀOFÙ) – HOÀI BÃO, LÝ TƯỞNG, KHÁT VỌNG

226 Lượt xem

抱    bào    Ôm, ấp, giữ trong lòng    Hình ảnh "ôm ấp" lý tưởng
负    fù    Vác, mang, gánh trên vai    Hình ảnh "gánh vác" trọng trách


Hiển thị 1 - 6 / 35 kết quả

Đã thêm vào giỏ hàng