HSK 6
29/08/2026 16 Lượt xem
海洋——孕育原始生命的摇篮
Hǎiyáng – yùnyù yuánshǐ shēngmìng de yáolán
19/06/2026 229 Lượt xem
专程 nhấn mạnh việc dành toàn bộ chuyến đi hoặc hành trình đó cho một mục đích riêng biệt, thể hiện sự trân trọng, quan tâm, nghiêm túc của người thực hiện hành động.
19/06/2026 211 Lượt xem
"繁殖" chỉ quá trình sinh sôi nảy nở của sinh vật (động vật, thực vật, vi sinh vật) để gia tăng số lượng loài.
19/06/2026 225 Lượt xem
攒 là gì? Từ "攒" (攒) là một từ đa âm (多音字) trong tiếng Trung, có hai cách phát âm chính, mỗi cách mang sắc thái nghĩa khác nhau xem ngay!
27/05/2026 154 Lượt xem
Chữ 暴 là một chữ Hán thuộc nhóm Hội ý (会意字). Cấu tạo của nó gồm bộ 日 (mặt trời) ở trên, bộ 共 (cùng) và 氺 (nước – biến thể) ở dưới . Tổng thể mang hình ảnh người dùng tay (共) hứng nước (氺) dưới ánh mặt trời (日). Nghĩa gốc là giơ ra ngoài nắng để phơi khô (giống chữ 曝 - pù) . Về sau, chữ này mượn âm bào để chỉ sự tàn bạo, hung dữ và bộc phát .
27/05/2026 226 Lượt xem
抱 bào Ôm, ấp, giữ trong lòng Hình ảnh "ôm ấp" lý tưởng
负 fù Vác, mang, gánh trên vai Hình ảnh "gánh vác" trọng trách