HSK 6

斑 là gì? 斑 (BĀN) – ĐỐM, VẾT, VÂN
斑 là gì? 斑 (BĀN) – ĐỐM, VẾT, VÂN

57 Lượt xem

Chữ 斑 là một chữ Hán thuộc nhóm Hình thanh (形声字), có cấu tạo phức tạp. Theo từ nguyên, chữ này được hình thành từ 文 (văn – vẻ đẹp, hoa văn) và 辡 (biàn – âm đọc), nhưng cũng có thể phân tích là 王 (ngọc) + 文 (văn) . Nghĩa gốc của chữ "斑" là màu sắc lẫn lộn, không thuần nhất – chỉ sự xen kẽ của nhiều màu sắc hoặc các đốm, vệt khác màu trên một nền. 

磅 là gì? 磅 (BÀNG) – CÂN, ĐƠN VỊ POUND & CÁC TỪ CÙNG BỘ THỦ (石, 木, 亻, 月)
磅 là gì? 磅 (BÀNG) – CÂN, ĐƠN VỊ POUND & CÁC TỪ CÙNG BỘ THỦ (石, 木, 亻, 月)

68 Lượt xem

Chữ 磅 là một chữ Hán thuộc nhóm Hình thanh (形声字): bộ 石 (đá) gợi ý nghĩa liên quan đến sự nặng, đo lường (bắt nguồn từ hòn đá dùng làm quả cân); phần 旁 (bàng – bên cạnh) gợi âm đọc .

扒 là gì? 扒 (BĀ / PÁ) – BÓC, CÀO, TRÈO, NẮM GIỮ
扒 là gì? 扒 (BĀ / PÁ) – BÓC, CÀO, TRÈO, NẮM GIỮ

62 Lượt xem

"Hãy tưởng tượng bạn dùng tay (扌) để tách (八) vỏ quả cam ra khỏi múi. Hành động bóc tách đó chính là 扒 (bā)."

把关 là gì? 把关 (BẢGUAN) – KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT
把关 là gì? 把关 (BẢGUAN) – KIỂM SOÁT, GIÁM SÁT

56 Lượt xem

"Hãy tưởng tượng một tướng lĩnh cầm giáo nắm giữ (把) cửa ải (关) quan trọng. Bất kỳ ai muốn qua đều phải được ông kiểm tra và kiểm soát. Trong công việc, những người 把关 cũng giống như vị tướng đó – họ là người cuối cùng kiểm tra chất lượng trước khi sản phẩm được 'thông quan'."

拔苗助长 là gì? Dục tốc bất đạt chữ Hán
拔苗助长 là gì? Dục tốc bất đạt chữ Hán

73 Lượt xem

Hy vọng bài phân tích này giúp bạn nắm vững thành ngữ “拔苗助长 là gì? và câu chuyện dục tốc bất đạt ý nghĩa chữa hán cũng như hệ thống từ vựng liên quan đến chữ “拔” và “助” để tự tin chinh phục kỳ thi HSK6!

拜 là gì? 拜 (BÀI) – BÁI, LẠY, THĂM VIẾNG, KÍNH CHÀO
拜 là gì? 拜 (BÀI) – BÁI, LẠY, THĂM VIẾNG, KÍNH CHÀO

59 Lượt xem

Nghĩa gốc của chữ "拜" là hành động lạy, vái – một nghi thức thể hiện sự cung kính, tôn trọng đối với bề trên, thần linh hoặc tổ tiên. Từ nghĩa gốc này, "拜" mở rộng thành các nghĩa: thăm viếng (một cách kính trọng), làm lễ, tôn sùng và trong một số trường hợp là nhờ vả (khiêm tốn) .


Hiển thị 13 - 18 / 35 kết quả

Đã thêm vào giỏ hàng