HSK 6

报 là gì? 报 (BÀO) – BÁO CÁO, BÁO ĐÁP, BÁO CHÍ
报 là gì? 报 (BÀO) – BÁO CÁO, BÁO ĐÁP, BÁO CHÍ

108 Lượt xem

Chữ 报 là một chữ Hán thuộc nhóm Hội ý (会意字). Cấu tạo của nó gồm bộ 扌 (tay) ở bên trái và bộ 卩 (tiết – ấn chỉ, chương) ở bên phải . Hình ảnh này tượng trưng cho việc dùng tay cầm ấn tín (văn bản quan trọng) để thông báo, báo cáo cho cấp trên hoặc công bố với mọi người.

侣 là gì? 伴侣 (bạn đời, bầu bạn), 情侣 (cặp đôi yêu nhau)
侣 là gì? 伴侣 (bạn đời, bầu bạn), 情侣 (cặp đôi yêu nhau)

87 Lượt xem

Nghĩa gốc của chữ "侣" là bạn bè, người đồng hành, người cùng đi . Nghĩa gốc này xuất phát từ hình ảnh hai người (亻 + 吕 – ngụ ý hai người song hành) đi cùng nhau, giống như hai ống xương sống song song. Qua thời gian, "侣" được dùng để chỉ những người đi cùng, bạn đồng hành trong cuộc sống, đặc biệt là bạn đời .

饱经沧桑 là gì? Điển tích 饱经沧桑 (BǍO JĪNG CĀNG SĀNG)
饱经沧桑 là gì? Điển tích 饱经沧桑 (BǍO JĪNG CĀNG SĀNG)

85 Lượt xem

Hình ảnh: 沧桑 (cāng sāng) là sự kết hợp của 苍 (thương – xanh xám, màu trời) và 桑 (tang – dâu tằm), gợi liên tưởng đến điển tích "biển xanh biến thành ruộng dâu" – chỉ những biến đổi to lớn, kinh thiên động địa của thiên nhiên và xã hội qua thời gian. Từ đó, "沧桑" được dùng để chỉ những thay đổi lớn lao, những thăng trầm, biến cố của thế giới và cuộc đời con người.

保障 là gì? 保障 (BǍOZHÀNG) – ĐẢM BẢO, BẢO ĐẢM
保障 là gì? 保障 (BǍOZHÀNG) – ĐẢM BẢO, BẢO ĐẢM

95 Lượt xem


保    bǎo    Giữ gìn, bảo vệ, bảo đảm    Hành động bảo vệ khỏi nguy hiểm
障    zhàng    Ngăn cách, che chở, bình phong    Hành động che chắn, tạo rào cản bảo vệ

包装 là gì? 包装 (BĀOZHUĀNG) – BAO BÌ, ĐÓNG GÓI, TIẾP THỊ
包装 là gì? 包装 (BĀOZHUĀNG) – BAO BÌ, ĐÓNG GÓI, TIẾP THỊ

55 Lượt xem

Nghĩa đen: Đóng gói, bao bọc sản phẩm bằng giấy, hộp, túi... để bảo vệ và vận chuyển . Nghĩa mở rộng: Tiếp thị, quảng bá, tôn vinh (hình ảnh, nhân vật, ca sĩ, diễn viên) để tạo ấn tượng tốt với công chúng .

半途而废 là gì?  Câu chuyện 半途而废 (BÀN TÚ ÉR FÈI) – NỬA ĐƯỜNG BỎ DỞ
半途而废 là gì? Câu chuyện 半途而废 (BÀN TÚ ÉR FÈI) – NỬA ĐƯỜNG BỎ DỞ

56 Lượt xem

半途而废 có nghĩa đen là: đi được nửa đường thì bỏ cuộc. Một người bắt đầu một hành trình, nhưng mới đi được một nửa chặng đường đã dừng lại, quay đầu hoặc bỏ dở, không tiếp tục đến đích.


Hiển thị 7 - 12 / 35 kết quả

Đã thêm vào giỏ hàng